hân hạnh

  1. tt. Vui mừng, lấy làm may mắn khi được dịp tiếp xúc, quan hệ với ai: hân hạnh được gặp ngài hân hạnh đón tiếp quý khách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hân hạnh"

hân hạnh
Hân hạnh được đón tiếp quý khách tại nhà tôi.